纯熟

纯熟
chúnshú
thuần thục

khéo léo; khéo tay; tài giỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khéo léo; khéo tay; tài giỏi

    • Kỹ năng thuần thục của anh ấy thật đáng kinh ngạc.

  2. tính từ

    uyên bác; hiểu biết rộng

    • Anh ấy nói tiếng Trung rất thành thạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.