纯品

纯品
chúnpǐn
thuần phẩm

chất tinh khiết; hàng thuần chủng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tinh khiết; hàng thuần chủng

    • Đây là một loại sản phẩm nguyên chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.