纪检

纪检
jiǎn
kỷ kiểm

kỉ luật; giám sát kỉ luật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỉ luật; giám sát kỉ luật

    • Bộ phận kỷ kiểm chịu trách nhiệm giám sát.

  2. động từ

    người đốn củi; tiều phu

    • Bộ phận kiểm tra kỷ luật chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật của đảng viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.