纪年

纪年
nián
kỷ niên

tính năm; ghi năm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính năm; ghi năm

    • Chúng tôi dùng công nguyên để tính năm.

  2. danh từ

    logic mờ

    • Cách tính kỷ niên này rất thú vị.

  3. danh từ

    sử; lịch sử; sử sách

    • Niên kỷ của cuốn sách này rất chi tiết.

  4. động từ

    ghi năm; tính niên đại

    • Bộ phim này ghi lại những sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.