约集

约集
yuē
ước tập

tụ họp theo hẹn; họp mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp theo hẹn; họp mặt

    • Chúng ta hẹn gặp nhau ở thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.