约稿

约稿
yuēgǎo
ước cảo

giao thư; đặt hàng bài viết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao thư; đặt hàng bài viết

    • Anh ấy đã đặt viết một bài báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.