约略

约略
yuēlüè
ước lược

đại khái; khoảng; ước chừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đại khái; khoảng; ước chừng

    • Anh ấy biết đại khái về việc này.

  2. tính từ

    thô lỗ; quê mùa

    • Anh ấy biết đại khái một chút về việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.