约法

约法
yuē
ước pháp

tạm thời luật lệ; hiệp ước pháp lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tạm thời luật lệ; hiệp ước pháp lệ

    • Đây là ba điều luật tạm thời của chúng ta.

  2. danh từ

    hiệp ước; quy ước tạm thời

    • Ước pháp ba chương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.