约摸

约摸
yuēmo
ước mò

khoảng chừng; ước chừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoảng chừng; ước chừng(kế thừa)

    • Tôi đoán là tôi biết chuyện này.

  2. trạng từ

    khoảng; đại loại; xấp xỉ(kế thừa)

    • Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.