约塔

约塔
yāo
yêu tháp

iôta; chữ iôta

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    iôta; chữ iôta

    • Iota là một chữ cái Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.