约制

约制
yuēzhì
ước chế

buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • Chúng ta phải kiềm chế hành vi của mình.

  2. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

  3. động từ

    giam giữ; câu thúc; bắt giam

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.