纤薄

纤薄
xiān
tiêm bạc

mỏng manh; mỏng dù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỏng manh; mỏng dù

    • Chiếc điện thoại này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.