纤瘦

纤瘦
xiānshòu
tiêm sấu

thon dài; mảnh mai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thon dài; mảnh mai

    • Cô ấy có thân hình mảnh mai.

  2. tính từ

    mảnh dẻ; gầy gò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.