纤柔

纤柔
xiānróu
tiêm nhu

mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    • Làn da của cô ấy mềm mại và mịn màng.

  2. tính từ

    không tệ; khá được

    • Da của cô ấy mềm mại và mịn màng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.