红通

红通
hóngtōng
hồng thông

thông báo đỏ; lệnh truy nã quốc tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo đỏ; lệnh truy nã quốc tế

    • Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế đã ban hành lệnh truy nã đỏ, thường được gọi là “hồng thông”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.