红苕

红苕
hóngsháo
hồng thiều

khoai lang; khoai mật (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang; khoai mật (khẩu)

    • Khoai lang ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.