红花

红花
hónghuā
hồng hoa

hoa nhài đỏ; thiên chi hoa

1 nghĩa#41409
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa nhài đỏ; thiên chi hoa

    • Hồng hoa là một loại dược liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.