红眼

红眼
hóngyǎn
hồng nhãn

mắt đỏ; tức giận; ghen tị

HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắt đỏ; tức giận; ghen tị

    • Anh ấy tức đến đỏ mắt rồi.

  2. động từ

    máu chảy lên mắt; ghen tỵ

  3. tính từ

    ghen tị; đố kỵ

    • Anh ấy ghen tị vì tôi đã thắng.

  4. tính từ

    ghen; ghen tị; đố kị

    • Anh ấy hơi ghen rồi.

  5. tính từ

    ghen tị; mắt đỏ

    • Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị ngay.

  6. danh từ

    dầu máy; dầu động cơ

    • Anh ấy bị đau mắt đỏ.

  7. danh từ

    mắt đỏ; chuyến bay đêm

    • Tôi đã đi chuyến bay đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.