红潮

红潮
hóngcháo
hồng trào

ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt

    • Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.

  2. danh từ

    đỏ bừng; ửng đỏ

    • Trên mặt cô ấy ửng lên một trận đỏ bừng.

  3. danh từ

    thủy triều đỏ; nấm đỏ

    • Thủy triều đỏ là một hiện tượng tự nhiên.

  4. danh từ

    kinh nguyệt; hành kinh

    • Cô ấy có kinh nguyệt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.