红海

红海
hónghǎi
hồng hải

Biển Đỏ

2 nghĩa#39984
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Biển Đỏ

    • Biển Đỏ là một nơi rất đẹp.

  2. danh từ

    phi công; thợ vận hành máy móc hạng nặng

    • Thị trường cạnh tranh khốc liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.