红殷殷

红殷殷
hóngyānyān
hồng an an

đỏ thẫm; đỏ sẫm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đỏ thẫm; đỏ sẫm

    • Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ sẫm.

  2. tính từ

    đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm

    • Mặt cô ấy đỏ ửng.

  3. tính từ

    đỏ thắm; đỏ ối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.