红桃

红桃
hóngtáo
hồng đào

máy; cơ (yếu tố ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy; cơ (yếu tố ghép)

    • Anh ấy đánh ra một lá bài cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.