红树

红树
hóngshù
hồng thụ

cây sú đỏ; cây đước đỏ

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây sú đỏ; cây đước đỏ

    • Rừng ngập mặn là một hệ sinh thái quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.