红木

红木
hóng
hồng mộc

gỗ hồng; gỗ trắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ hồng; gỗ trắc

    • Cái bàn gỗ hồng mộc này rất đẹp.

  2. danh từ

    cây gỗ đào hoa tâm (mahogany)

    • Cái bàn gỗ gụ này rất đẹp.

  3. danh từ

    gỗ hồng; gỗ trắc

  4. danh từ

    gỗ hương; gỗ hồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.