红尘

红尘
hóngchén
hồng trần

thế gian phù du; trần lộn (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế gian phù du; trần lộn (văn)

    • Anh ấy đã nhìn thấu hồng trần, xuất gia làm tăng.

  2. danh từ

    trần thế; thế gian phàm tục

    • Anh ấy đã nhìn thấu hồng trần, xuất gia làm sư.

  3. danh từ

    việc đời; sự vụ thế gian

    • Anh ấy đã nhìn thấu hồng trần và xuất gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.