红娘

红娘
hóngniáng
hồng nương

người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

    • Cô ấy là một bà mối chuyên nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.