红外

红外
hóngwài
hồng ngoại

quả quýt; cam quýt

1 nghĩa#46090
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả quýt; cam quýt

    • Tia hồng ngoại là vô hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.