红场

红场
Hóngchǎng
hồng trường

Quảng trường Hồng; Hồng Trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quảng trường Hồng; Hồng Trường

    • Quảng trường Đỏ ở Moscow.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.