红土

红土
hóng
hồng thổ

đất đỏ; đất sét đỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất đỏ; đất sét đỏ

    • Đất đỏ là một loại đất.

  2. danh từ

    lạc đà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.