繁花

繁花
fánhuā
phồn hoa

hoa nở rộ; hoa cỏ thơm tho

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa nở rộ; hoa cỏ thơm tho

    • Hoa nở rực rỡ như gấm.

  2. danh từ

    một đám hoa rực rỡ

    • Mùa xuân đến rồi, hoa trong công viên nở rộ như gấm.

  3. danh từ

    tên một bộ tộc cổ đại

    • Trong vườn hoa nở rộ như gấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.