繁文

繁文
fánwén
phồn văn

rườm rà; phức tạp; phiền phức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rườm rà; phức tạp; phiền phức

    • Bài viết này có quá nhiều thủ tục rườm rà.

  2. danh từ

    phức tạp văn chương; nghi thức rườm rà

    • Anh ấy không thích những nghi thức rườm rà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.