繁多

繁多
fánduō
phồn đa

rườm rà; lộn xộn; tạp nham

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rườm rà; lộn xộn; tạp nham

    • Hàng hóa ở đây rất đa dạng.

  2. đa dạng; nhiều loại

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.