絮聒

絮聒
guō
nhứ quát

kiểu chữ thường (đối lập với đậm hoặc nghiêng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểu chữ thường (đối lập với đậm hoặc nghiêng)

    • Anh ấy cứ lải nhải mãi không ngừng.

  2. động từ

    chữ phồn thể (chữ truyền thống, chưa giản lược); (Đài Loan) chính thể chữ

    • Anh ấy cứ lải nhải không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.