累进

累进
lěijìn
luỵ tiến

quá độ; tăng dần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quá độ; tăng dần

    • Thuế suất lũy tiến là công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.