累垮

累垮
lèikuǎ
luỵ khoả

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Anh ấy làm việc quá sức, đã kiệt sức rồi.

  2. động từ

    mòn mỏi; hao mòn (vì lo lắng)

    • Anh ấy làm việc quá sức, tự làm mình kiệt sức.

  3. động từ

    hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.