Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫菜薹
紫菜薹
tử thái đài
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
- 。
Cải tím là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
紫菜薹
Phồn thể紫
tử thái đài
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải ngồng tím (Brassica rapa var. purpurea)
- 。
Cải tím là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt