Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫菜
紫菜
tử thái
rong biển ăn được (chi Porphyra hoặc Pyropia, thường dùng làm rong biển khô nori)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rong biển ăn được (chi Porphyra hoặc Pyropia, thường dùng làm rong biển khô nori)
- 。
Tôi thích ăn rong biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
紫菜
Phồn thể紫
tử thái
rong biển ăn được (chi Porphyra hoặc Pyropia, thường dùng làm rong biển khô nori)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rong biển ăn được (chi Porphyra hoặc Pyropia, thường dùng làm rong biển khô nori)
- 。
Tôi thích ăn rong biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt