紫菜

紫菜
cài
tử thái

rong biển ăn được (chi Porphyra hoặc Pyropia, thường dùng làm rong biển khô nori)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rong biển ăn được (chi Porphyra hoặc Pyropia, thường dùng làm rong biển khô nori)

    • Tôi thích ăn rong biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.