紫色

紫色
tử sắc

màu tím hoa violet; màu tím nhạt

2 nghĩa#9280
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu tím hoa violet; màu tím nhạt

    介于红色和蓝色之间的颜色jiè yú hóng sè hé lán sè zhī jiān de yán sè

    • Tôi thích màu tím.

  2. tính từ

    axit hypoclorơ (HOCl)

    红色和蓝色混合而成的颜色hóng sè hé lán sè hùnhé érchéng de yánsè

    • Tôi thích màu tím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.