Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫胀
紫胀
tử trướng
đỏ tím và sưng tấy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỏ tím và sưng tấy
- 。
Mặt anh ấy sưng tím lên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 长trướng/trường(dài, lớn ra)HÌNH THANH
Cơ thể (⺼) phình to ra như đang lớn dài (长) — đó là sự trướng phồng.
紫胀
Phồn thể紫脹
tử trướng
đỏ tím và sưng tấy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỏ tím và sưng tấy
- 。
Mặt anh ấy sưng tím lên rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt