紫气

紫气
tử khí

tím khí; xích khí lành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tím khí; xích khí lành

    • Khí tím từ phía đông đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.