紫斑

紫斑
bān
tử ban

vết thương; vết bầm; sẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương; vết bầm; sẹo

    • Trên chân anh ấy có một vết bầm tím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.