紧裹

紧裹
jǐnguǒ
khẩn khoả

(dùng sau động từ) cực kỳ; vô cùng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (dùng sau động từ) cực kỳ; vô cùng

    • Cô ấy quấn khăn chặt quanh cổ.

  2. động từ

    quấn chặt; bó chặt

    • Cô ấy quấn chặt chăn.

  3. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

  4. tính từ

    bó sát; ôm sát (quần áo)

    • Bộ quần áo này bó sát cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.