紧绷绷

紧绷绷
jǐnbēngbēng
khẩn băng băng

giết; giết chóc; sát hại; tấn công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giết; giết chóc; sát hại; tấn công

    • Mặt anh ấy căng thẳng.

  2. tính từ

    làm yếu; giảm bớt

    • Cơ mặt anh ấy căng cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.