紧接

紧接
jǐnjiē
khẩn tiếp

sát sau; ngay kế tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sát sau; ngay kế tiếp

    • Ngay sau đó, anh ấy chạy ra ngoài.

  2. động từ

    sát kề; liền tức; ngay sau

    • Ngay sau đó, anh ấy bắt đầu hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.