紧挤

紧挤
jǐn
khẩn tễ

véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

    • Anh ấy nắm chặt tay tôi.

  2. động từ

    tha thiết; chân thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.