紧抱

紧抱
jǐnbào
khẩn bão

ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

    • Anh ấy ôm chặt cô ấy.

  2. động từ

    bao gồm; bao hàm

    • Anh ấy ôm chặt cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.