紧扣

紧扣
jǐnkòu
khẩn khấu

bám chặt; bám sát; nắm chặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bám chặt; bám sát; nắm chặt

    • Xin hãy bám sát chủ đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.