紧实

紧实
jǐnshí
khẩn thực

chặt chẽ; nghiêm ngặt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chặt chẽ; nghiêm ngặt

    • Cơ bắp này rất săn chắc.

  2. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Quả táo này rất chắc.

  3. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Loại gỗ này rất đặc.

  4. tính từ

    đầy; chật; tràn đầy

    • Cái bánh mì này rất đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.