Tới nội dung chính

紧凑

紧凑
jǐncòu
khẩn thấu

súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46269
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

    • 。

      Căn phòng này rất nhỏ gọn.

  2. 貳形tính từ

    ân cần; chu đáo; nhiệt tình

    • 。

      Thời gian của tôi rất eo hẹp.

  3. 參形tính từ

    cây phong (chi Acer)

    • 。

      Bài viết này được viết rất chặt chẽ.

紧
jǐn
khẩn
BỘ THỦ⽷
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu