Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧凑
紧凑
khẩn thấu
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46269
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
- 。
Căn phòng này rất nhỏ gọn.
- 貳形tính từ
ân cần; chu đáo; nhiệt tình
- 。
Thời gian của tôi rất eo hẹp.
- 參形tính từ
cây phong (chi Acer)
- 。
Bài viết này được viết rất chặt chẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
LIÊN QUAN
紧凑
Phồn thể緊湊
khẩn thấu
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46269
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
- 。
Căn phòng này rất nhỏ gọn.
- 貳形tính từ
ân cần; chu đáo; nhiệt tình
- 。
Thời gian của tôi rất eo hẹp.
- 參形tính từ
cây phong (chi Acer)
- 。
Bài viết này được viết rất chặt chẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt