Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
/
素面朝天
素面朝天
tố diện triều thiên
kẻ quyền quý; tầng lớp quyền thế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ quyền quý; tầng lớp quyền thế
- ,。
Cô ấy để mặt mộc, vẫn rất đẹp.
- 貳形tính từ
mặt mộc; không trang điểm [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thích để mặt mộc.
- 參形tính từ
mặt mộc đối trời; tự nhiên không trang điểm [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy luôn để mặt mộc, rất tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
素面朝天
Phồn thể素
tố diện triều thiên
kẻ quyền quý; tầng lớp quyền thế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ quyền quý; tầng lớp quyền thế
- ,。
Cô ấy để mặt mộc, vẫn rất đẹp.
- 貳形tính từ
mặt mộc; không trang điểm [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thích để mặt mộc.
- 參形tính từ
mặt mộc đối trời; tự nhiên không trang điểm [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy luôn để mặt mộc, rất tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt